|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
YHB |
|
|
900 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Bác sĩ đa khoa |
|
301 |
B |
550 |
|
- Bác sĩ Y học cổ truyền |
|
303 |
B |
50 |
|
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
|
304 |
B |
50 |
|
- Bác sĩ Y học dự phòng |
|
305 |
B |
50 |
|
- Điều dưỡng |
|
306 |
B |
100 |
|
- Kĩ thuật Y học |
|
307 |
B |
50 |
|
- Y tế công cộng |
|
308 |
B |
50 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước. - Môn thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Ngày thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Điểm xét tuyển theo ngành học. - Số chỗ trong kí túc xá: 200. | ||||