|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
HQT |
|
|
500 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
400 |
|
- Cử nhân quan hệ quốc tế, nếu học: |
|
|
|
|
|
+ Tiếng Anh |
|
701 |
D1 |
|
|
+ Tiếng Pháp |
|
703 |
D3 |
|
|
+ Tiếng Trung |
|
704 |
D1 |
|
|
- Cử nhân tiếng Anh |
|
751 |
D1 |
|
|
- Cử nhân tiếng Pháp |
|
753 |
D3 |
|
|
- Cử nhân Kinh tế Quốc tế |
|
401 |
A |
|
|
- Cử nhân Luật quốc tế |
|
501 |
D1,3 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
100 |
|
- Quan hệ quốc tế |
|
C65 |
D1 |
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước. - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT - Ngành 701, 703, 704, 501 Ngoại ngữ nhân hệ số 1. - Ngành 751, 753 Ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Điểm trúng tuyển theo ngành học - Số chỗ trong kí túc xá: 70 - Hệ Cao đẳng không thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối D1 tại học viện hoặc các trường ĐH khác năm 2009 theo đề thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh | ||||