|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
|
|
|
2.900 |
|
Đào tạo tại Hà Nội: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT (04) 5566175 -5568795 |
|
|
|
1.650 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
850 |
|
- Quản trị nhân lực |
|
401 |
A,C,D1 |
250 |
|
- Kế toán |
|
402 |
A,D1 |
300 |
|
- Bảo hiểm |
|
501 |
A,C,D1 |
150 |
|
- Công tác xã hội |
|
502 |
C, D1 |
150 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
800 |
|
- Quản trị nhân lực |
|
C65 |
A,C,D1 |
250 |
|
- Kế toán |
|
C66 |
A, D1 |
250 |
|
- Bảo hiểm |
|
C67 |
A,D1,C |
150 |
|
- Công tác xã hội |
|
C68 |
C,D1 |
150 |
|
Đào tạo tại Sơn Tây: đường Hữu Nghị, phường Xuân Thanh, TP. Sơn Tây, Hà Nội |
DLT |
|
|
400 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Quản trị nhân lực |
|
401 |
A,C,D1 |
200 |
|
- Kế toán |
|
402 |
A,D1 |
200 |
|
* Cơ sở II tại Thành phố Hồ Chí Minh: tuyển thí sinh có HK từ Quảng trị trở vào. Địa chỉ: số 1018 đường Tô Ký, quận 12, TP. Hồ Chí Minh. ĐT (08) 38837814 - 3883701 |
DLS |
|
|
550 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
250 |
|
- Quản trị nhân lực |
|
401 |
A, D1,C |
100 |
|
- Kế toán |
|
402 |
A,D1 |
100 |
|
- Công tác xã hội |
|
502 |
C, D1 |
50 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
300 |
|
- Quản trị nhân lực |
|
C69 |
A,C,D1 |
100 |
|
- Kế toán |
|
C70 |
A,D1 |
100 |
|
- Công tác xã hội |
|
C71 |
C, D1 |
100 |
|
+ Số chỗ trong KTX: tại Hà Nội: 400; tại Sơn Tây: 400; TP. HCM: 450 + Điểm xét tuyển theo từng khối, từng ngành. + Nhà trường không tổ chức thi tuyển mà chỉ xét tuyển trên cơ sở kết quả thi đại học năm 2009 của các thí sinh đã dự thi các khối A, C, D1 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | ||||