|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
DCN |
|
|
6.600 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
3.300 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
|
101 |
A |
400 |
|
Công nghệ kỹ thuật �"tô |
|
103 |
A |
300 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện |
|
104 |
A |
400 |
|
Công nghệ tự động hóa |
|
124 |
A |
80 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử |
|
105 |
A |
400 |
|
Khoa học máy tính |
|
106 |
A |
400 |
|
Hệ thống thông tin |
|
126 |
A |
80 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
|
136 |
A |
80 |
|
Kế toán |
|
107 |
A,D1 |
500 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
127 |
A,D1 |
70 |
|
Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn) |
|
109 |
A,D1 |
270 |
|
Việt |
|
139 |
D1 |
70 |
|
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh |
|
108 |
A |
100 |
|
Công nghệ Dệt – May (gồm 2 chuyên ngành: công nghệ may và Thiết kế thời trang) |
|
110 |
A,B |
150 |
|
Công nghệ Cơ điện tử |
|
102 |
A |
100 |
|
Công nghệ hóa học |
|
112 |
A, B |
300 |
|
Tiếng Anh |
|
118 |
D1 |
200 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
3.300 |
|
Cơ khí chế tạo |
|
C01 |
A |
|
|
Cơ điện tử |
|
C02 |
A |
|
|
Cơ điện |
|
C19 |
A |
|
|
Động lực (�" tô - Xe máy) |
|
C03 |
A |
|
|
Kỹ thuật điện |
|
C04 |
A |
|
|
Điện tử |
|
C05 |
A |
|
|
Tin học |
|
C06 |
A |
|
|
Kế toán |
|
C07 |
A,D1 |
|
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp) |
|
C09 |
A,D1 |
|
|
Kỹ thuật nhiệt |
|
C08 |
A |
|
|
Công nghệ may |
|
C10 |
A,B,V,H |
|
|
Thiết kế thời trang |
|
C11 |
A,B,V,H |
|
|
Hóa vô cơ |
|
C12 |
A,B |
|
|
Hóa hữu cơ |
|
C13 |
A,B |
|
|
Hóa phân tích |
|
C14 |
A,B |
|
|
Tiếng Anh |
|
C18 |
D1 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy định của bộ GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển theo ngành
- Số chỗ trong KTX: 4000
- Hệ Cao đẳng: Không thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2009 của những thí sinh đã thi các khối A, B, D, V vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.