|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
DTL |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.900 |
|
- Toán - Tin ứng dụng |
|
101 |
A |
|
|
- Khoa học máy tính (Công nghệ Thông tin) |
|
102 |
A |
|
|
- Mạng máy tính và viễn thông |
|
103 |
A |
|
|
- Tin quản lí (Hệ thống thông tin quản lí) |
|
104 |
A |
|
|
- Kế toán |
|
401 |
A, D1, 3 |
|
|
- Tài chính – Ngân hàng |
|
402 |
A, D1, 3 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
|
403 |
A, D1, 3 |
|
|
- Quản lý bệnh viện |
|
404 |
A, D1, 3 |
|
|
- Công tác xã hội |
|
502 |
B, C, D1,3 |
|
|
- Tiếng Anh |
|
701 |
D1 |
|
|
- Tiếng Trung |
|
704 |
D1, 4 |
|
|
- Tiếng Nhật |
|
706 |
D1 |
|
|
- Điều dưỡng |
|
305 |
B |
|
|
- Y tế công cộng |
|
300 |
B |
|
|
- Công tác xã hội |
|
502 |
B,C,D1, 3 |
|
|
- Việt Nam học |
|
606 |
C,D1 |
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước. - Học phí: +Ngành điều dưỡng: 12triệu đồng/1năm + Các ngành toán- tin ứng dụng; khoa học máy tính; mạng máy tính và viễn thông, tin quản lý, tiếng anh, tiếng nhật,tiếng trung: 11,5 triệu đồng/năm + Các ngành khác: 11triệu/năm | ||||