|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
NNH |
|
|
4.060 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
- Kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí bảo quản chế biến) |
|
101 |
A |
|
|
- Kĩ thuật Điện (gồm các chuyên ngành Cung cấp và sử dụng điện, Tự động hóa) |
|
102 |
A |
|
|
- Công thôn (gồm các chuyên ngành Công thôn và Công trình) |
|
103 |
A |
|
|
- Tin học |
|
104 |
A |
|
|
- Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Cây trồng; Chọn giống cây trồng) |
|
301 |
A, B |
|
|
- Bảo vệ thực vật |
|
302 |
A, B |
|
|
- Công nghệ Sinh học |
|
303 |
A, B |
|
|
- Bảo quản chế biến nông sản |
|
304 |
A, B |
|
|
- Nông hóa thổ nhưỡng |
|
305 |
A, B |
|
|
- Môi trường (các chuyên ngành: Môi trường; Quản lí Môi trường; Công nghệ Môi trường) |
|
306 |
A, B |
|
|
- Khoa học đất |
|
307 |
A, B |
|
|
- Chăn nuôi (chuyên ngành Khoa học vật nuôI; Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi) |
|
308 |
A, B |
|
|
- Chăn nuôi - thú y |
|
309 |
A, B |
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
|
310 |
A, B |
|
|
- Thú y |
|
311 |
A, B |
|
|
- Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp |
|
312 |
A, B |
|
|
- Kinh tế nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế phát triển; Kinh tế) |
|
401 |
A, B |
|
|
- Kế toán doanh nghiệp |
|
402 |
A, B |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
|
403 |
A, B |
|
|
- Kinh doanh nông nghiệp |
|
404 |
A, B |
|
|
- Phát triển nông thôn và khuyến nông |
|
405 |
A, B |
|
|
- Quản lí đất đai |
|
406 |
A, B |
|
|
- Kinh tế |
|
407 |
A, B |
|
|
+ Tuyển sinh trong cả nước. + Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT.
| ||||