| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
| | QHE | | | 430 |
| Các ngành đào tạo đại học: | | | | |
| - Kinh tế chính trị | | 401 | A,D1 | 80 |
| - Kinh tế đối ngoại (**) | | 402 | A,D1 | 110 |
| - Quản trị kinh doanh (*) | | 403 | A,D1 | 60 |
| - Tài chính - Ngân hàng (***) | | 404 | A,D1 | 120 |
| - Kinh tế phát triển | | 405 | A,D1 | 60 |
- Điểm trúng tuyển theo ngành, kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi nhưng không đủ điểm vào ngành đã đăng ký dự thi sẽ được chuyển vào ngành khác cùng khối thi có điểm trúng tuyển thấp hơn nếu còn chỉ tiêu.
- Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh (*) đạt trình độ quốc tế được xây dựng theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Hass School of Business (HSB) – UC Berkeley (Hoa Kỳ). Ngoài kinh phí do nhà nước hỗ trợ là 270 USD/tháng/SV, SV phảI đóng thêm học phí là 46 USD/tháng/SV.
- Sau khi hoàn thành năm học thứ nhất, SV Trường ĐH Kinh tế có cơ hội học thêm ngành Tiếng Anh (phiên dịch) theo chương trình đào tạo liên kết với Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN.
- Ngành Kinh tế đối ngoại (**) được đào tạo theo chương trình đào tạo cả hệ chuẩn và hệ tài năng hoặc hệ chất lượng cao
- Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng tiếng Anh (***) là chương trình liên kết giữa Trường ĐH Kinh tế với Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN.
- Trường liên kết với ĐH
http://www.economics.vnu.edu.vn
hoặc http://www.coe.edu.vn