|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
DPD |
|
|
2.300 |
|
*Các ngành đào tạo trình độ đại học: |
|
|
|
2.000 |
|
- Công nghệ Thông tin với các chuyên ngành: Công nghệ phầm mềm; Quản trị mạng; An toàn thông tin; Công nghệ viễn thông và Công nghệ Điện tử số. |
|
100 |
A |
|
|
- Kiến trúc với các chuyên ngành Kiến trúc Công trình; Kiến trúc Phương Đông |
|
110 |
V |
|
|
- Kĩ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Xây dựng cầu đường) |
|
111 |
A |
|
|
- Cấp thoát nước (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường) |
|
114 |
A |
|
|
- Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý xây dựng) |
|
116 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
- Cơ điện tử |
|
112 |
A |
|
|
- Điện (Tự động hóa, Hệ thống điện) |
|
113 |
A |
|
|
- Công nghệ Sinh học |
|
301 |
A,B |
|
|
- Công nghệ Môi trường |
|
302 |
A,B |
|
|
- Quản trị Kinh doanh với các chuyên ngành |
|
|
|
|
|
+ Quản trị doanh nghiệp |
|
401 |
A,D1,2,3,4 |
|
|
+ Quản trị du lịch |
|
402 |
A,C, |
|
|
+ Quản trị văn phòng |
|
403 |
A,C,D1,2,3,4 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
|
410 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
- Kế toán |
|
411 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
- Việt Nam học |
|
606 |
C, D1 |
|
|
- Tiếng Anh |
|
751 |
D1 |
|
|
- Tiếng Trung |
|
754 |
D1,2,3,4,5,6 |
|
|
- Tiếng Nhật |
|
756 |
D1,2,3,4,5,6 |
|
|
* Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
300 |
|
- Tin học |
|
C65 |
A |
|
|
- Quản trị Kinh doanh với các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
+ Du lịch |
|
C66 |
A,C, |
|
|
+ Kế toán |
|
C67 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
|
|
- Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp) |
|
C68 |
A |
|
|
- Tuyển sinh trong cả nước. - Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi. - Khối V môn năng khiếu vẽ Mĩ thuật nhân hệ số 2 - Số chỗ trong kí túc xá: 450. - Thông tin chi tiết xem tại: http://www.daihocphuongdong@hn.vnn.vn | ||||