|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
|
|
DQK |
|
|
3.100 |
|
|
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
2.700 |
|
- Công nghệ Thông tin |
|
101 |
A |
|
|
- Công nghệ Kĩ thuật Cơ Điện tử |
|
102 |
A |
|
|
- Công nghệ Kĩ thuật Điện Điện tử |
|
103 |
A |
|
|
- Kỹ thuật công trình xây dựng |
|
104 |
A |
|
|
- Kiến trúc công trình |
|
105 |
V |
|
|
- Quản trị Kinh doanh |
|
401 |
A, D1 |
|
|
- Kế toán |
|
402 |
A, D1 |
|
|
- Thương mại |
|
403 |
A, D1 |
|
|
- Tài chính- Ngân hàng |
|
404 |
A, D1 |
|
|
- Du lịch |
|
405 |
C, D1 |
|
|
- Tiếng Anh |
|
751 |
D1 |
|
|
- Tiếng Trung |
|
754 |
D1 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
400 |
|
- Công nghệ Thông tin |
|
C65 |
A, D1 |
|
|
- Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng; Kế toán; Quản trị Kinh doanh) |
|
C66 |
A, D1 |
|
|
- Riêng ngành kiến trúc công trình không tổ chức thi tuyển mà chỉ xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối V năm 2009 vào các trường trong cả nước, theo đề chung của Bộ GD&ĐT.
- Mức đóng học phí cả ĐH, CĐ là: 7 triệu đồng/ năm | ||||