| Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành quy ước | Khối thi quy ước | Chỉ tiêu hệ chính quy 2009 |
| | | | | 550 |
| Các ngành đào tạo đại học: | | | | |
| - Đào tạo bằng tiếng Anh do trường đại học đối tác cấp bằng: | | | | 350 |
| + Kế toán và Tài chính | | | | 150 |
| + Kinh tế đối ngoại | | | | 100 |
| + Quản trị Kinh doanh | | | | 100 |
| - Đào tạo bằng tiếng Pháp do các trường đại học của Pháp cấp bằng: | | | | 100 |
| + Bác sỹ Nha khoa | | | | 30 |
| + Kinh tế - Quản lí | | | | 70 |
| - Đào tạo bằng tiếng Nga do ĐHQGHN cấp bằng: | | | | 40 |
| + Kế toán, phân tích và kiểm toán | | | | 40 |
| - Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc do các trường đại học của Trung Quốc cấp bằng: | | | | 60 |
| + Kinh tế - Tài chính | | | | 20 |
| + Trung y - Dược | | | | 10 |
| + Hán ngữ | | | | 20 |
| + Giao thông | | | | 10 |
|
- Ngoài 5.710 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy của ĐHQGHN, Khoa Quốc tế có 550 chỉ tiêu cho các chương trình liên kết đào tạo với các trường đại học uy tín của Vương quốc Anh, Úc, Malaysia, Nga, Pháp và Trung Quốc
- Năm học 2009-2010, khoa dành 30 chỉ tiêu học miễn phí chương trình đào tạo cử nhân “Năm sao” ngành Kế toán do ĐH Help (Malaysia) cấp bằng cho những thí sinh có kết quả thi đại học đạt 24 điểm trở lên.
- Khoa Quốc tế không tổ chức thi tuyển sinh mà xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập và rèn luyện ở bậc THPT, và kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2009. Chi tiết về phương thức tuyển sinh được thông tin trên trang web của khoa http://www.is.vnu.edu.vn và tại Văn phòng Khoa.
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ sau kì thi tuyển sinh đại học đến hết ngày 15/9/2009. | ||||